Từ: thiển, điến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiển, điến:

腆 thiển, điến

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiển, • điến

thiển, điến [thiển, điến]

U+8146, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian3;
Việt bính: tin2;

腆 thiển, điến

Nghĩa Trung Việt của từ 腆

(Tính) Đầy đủ, dồi dào, phong thịnh.
◎Như: bất thiển 不
腆 không đầy đủ.

(Tính)
Khéo, hay.

(Tính)
Bẽn lẽn, thẹn thùng.

(Tính)
Trơ trẽn, không biết xấu hổ.

(Động)
Ưỡn.
◎Như: thiển trước hung phủ 腆著胸脯 ưỡn ngực.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là điến.
thiển, như "thiển (phong phú)" (gdhn)

Nghĩa của 腆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂN
1. phong phú; dồi dào。丰盛;丰厚。
2. ưỡn; ưỡn ngực; ưỡn ra。凸出或挺起(胸、腹)。
腆着胸脯
ưỡn ngực
腆着个大肚子。
ểnh bụng

Chữ gần giống với 腆:

㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Chữ gần giống 腆

腅, 胸, 胰, 胱, 胲, 胳, 胴, 胵, 胶, 胹,

Tự hình:

Tự hình chữ 腆 Tự hình chữ 腆 Tự hình chữ 腆 Tự hình chữ 腆

Nghĩa chữ nôm của chữ: điến

điến癜:bệnh bạch điến
thiển, điến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiển, điến Tìm thêm nội dung cho: thiển, điến