Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: tian3;
Việt bính: tin2;
腆 thiển, điến
Nghĩa Trung Việt của từ 腆
(Tính) Đầy đủ, dồi dào, phong thịnh.◎Như: bất thiển 不腆 không đầy đủ.
(Tính) Khéo, hay.
(Tính) Bẽn lẽn, thẹn thùng.
(Tính) Trơ trẽn, không biết xấu hổ.
(Động) Ưỡn.
◎Như: thiển trước hung phủ 腆著胸脯 ưỡn ngực.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là điến.
thiển, như "thiển (phong phú)" (gdhn)
Nghĩa của 腆 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂN
1. phong phú; dồi dào。丰盛;丰厚。
2. ưỡn; ưỡn ngực; ưỡn ra。凸出或挺起(胸、腹)。
腆着胸脯
ưỡn ngực
腆着个大肚子。
ểnh bụng
Số nét: 14
Hán Việt: THIỂN
1. phong phú; dồi dào。丰盛;丰厚。
2. ưỡn; ưỡn ngực; ưỡn ra。凸出或挺起(胸、腹)。
腆着胸脯
ưỡn ngực
腆着个大肚子。
ểnh bụng
Chữ gần giống với 腆:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: điến
| điến | 癜: | bệnh bạch điến |

Tìm hình ảnh cho: thiển, điến Tìm thêm nội dung cho: thiển, điến
